Trước tiên cần hiểu nghĩa của từ "giải chấp ngân hàng" là gì trong tiếng Việt để tìm cụm từ tương ứng trong tiếng Anh:
Từ những khái niệm và những quy định trong ngành ngân hàng, giải chấp ngân hàng có thể được hiểu như sau :
Là việc giải trừ thế chấp đối với tài sản đang ở ngân hàng. Một tài sản được giải chấp khi nó đã chấm dứt nghĩa vụ đảm bảo cho khoản nợ . (Đã thanh lý hợp đồng vay). Vì vậy việc giải chấp ngân hàng là điều bắt buộc đối với người vay khi đến hạn trả nợ gốc tại ngân hàng. Khoản vay được thẩm định và đánh giá đúng phải được giải chấp ( thanh lý đúng hạn ). Việc thanh lý không đúng thời hạn sẽ bị chuyển thành nợ quá hạn và ảnh hưởng đến uy tín về tín dụng của người vay đồng thời ảnh hưởng đến uy tín về năng lực cho vay của cán bộ tín dụng.
Mình không chắc nghĩa của cụm từ này, nhưng mình dịch tạm là :
pay off the mortage loans.
Bạn tham khảo nhé!