(you can) take it from me: Hãy tin tôi, đừng lo lắng.
"And take it from me, boys, right now one of the bunch is looking us over through a marine glass."
------
- To take it out on someone/something: Trút giận lên một người hay một vật (thường là không phải lỗi của họ).
Don't take it out on your husband if you had trouble with your boss at work. Đừng trút giận lên chồng của bạn khi bạn có vấn đề với chủ ở công ty.
-------
- To take one’s breath a way: Làm cho ai đó bất ngờ, kinh ngạc.
She took my breath away when she told me that she's in love with me.
------
- Take one’s time: Thực hiện một cách chậm rãi hay từ tốn.
You can take your time to do the homework, tomorrow is weekend.
(Đôi khi được dùng để ám chỉ một kết quả chưa được thỏa mãn như mong muốn và cần được đầu tư nhiều hơn.)
I've read your first draft, please take your time on that."
------
- Take one’s word for: Tin tưởng vào lời nói của một người nào đó.
------
- Take it the wrong way, take things the wrong way, take the wrong way: Hiểu lầm.
- Tell it to the Marines: Nói cho ma nó nghe.
------
- Tell me about it: Tôi đồng ý với bạn.
-----
- That will do; that’ll do: Đủ rồi; được rồi.
No more sugar for me please, that will do.
nếu ai biết thêm câu nào nhớ post lên nha.hihi